| Thông số kỹ thuật | Chi tiết sản phẩm (TSC TTP-346M - Industrial) |
|---|---|
| Model | TTP-346M (Industrial Series) |
| Thương hiệu | TSC (Taiwan Semiconductor Co.) |
| Công nghệ in | Truyền nhiệt (Thermal Transfer) & Nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
| Độ phân giải | 300 DPI (12 dots/mm) - In cực sắc nét |
| Tốc độ in tối đa | 152 mm/giây (6 IPS) |
| Khổ rộng in tối đa | 104 mm (4.09") |
| Chiều dài in tối đa | 1.016 mm (40") |
| Bộ nhớ hệ thống | 32 MB SDRAM / 8 MB Flash (Khe cắm thẻ nhớ SD tối đa 4GB) |
| Bộ vi xử lý | 32-bit RISC CPU |
| Cổng kết nối mặc định | USB 2.0, RS-232, Parallel (LPT), Ethernet (LAN) 10/100 Mbps |
| Cổng mở rộng | PS/2 Keyboard interface (Cho phép in độc lập) |
| Loại mực (Ribbon) | Dài tối đa 600 mét (Mặt mực Out hoặc In đều dùng được) |
| Đường kính cuộn giấy | Tối đa 208.3 mm (8.2") OD |
| Màn hình hiển thị | LCD đồ họa (128 x 64 pixels) có đèn nền, 6 nút điều khiển |
| Cấu tạo vỏ máy | Nhôm đúc nguyên khối (Die-cast aluminum) kèm cửa sổ quan sát |
| Ngôn ngữ lập trình | TSPL-EZ (Tương thích hoàn toàn với ZPL, ZPL II, EPL, DPL) |
| Cảm biến (Sensors) | Gap sensor, Black mark sensor, Ribbon end, Head open |
| Kích thước máy | 270 x 308 x 505 mm (Rộng x Cao x Sâu) |
| Trọng lượng máy | ~15 kg |
| Nguồn điện | Bộ nguồn trong, AC 100-240V, 50-60Hz |
| Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm TTP-346M | |
| Model máy | TTP-346M |
| Độ phân giải | 300 dpi (12 dot/mm) |
| Phương thức in | In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
| CPU | 32 Bit |
| Sensor | Position adjustable transmissive/reflective sensor Head open sensor Ribbon end sensor |
| Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây) | 8 IPS |
| Chiều dài nhãn in | 1854.2mm (73") |
| Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in | 104mm (4.09") |
| Kiểu nhãn in (media) | Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 127mm (5”) |
| Khổ rộng nhãn in: 25.4 mm (1 “) vn_ 76.2 mm (3”) | |
| Độ dày của nhãn in: 0.06vn_0.30mm | |
| Kiểu Ruy băng (Ribbon) | Chiều dài ruy băng: 600 m |
| Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 25.4 đến 114.3 mm (1” to 4.5”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside/ mực trong ink inside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”). | |
| Nguồn điện tiêu thụ | Input: 115-230V, 6.3/3.15A, 50/60Hz Output: 24V, 8.33A, 200W |
| Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới | Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available) |
| Kiểu kết nối | Serial, Parallel, USB, PS/2 |
| Tốc độ kết nối | Baud rate 2400 vn_ 115200 |
| Bộ nhớ | Bộ nhớ tiêu chuẩn : 8MB Flash, 32MB SDRAM |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 140°F (-40°C to 60°C) |
| Độ ẩm cho phép | Khi vận hành: 25-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ. |
| Tiêu chuẩn chất lượng | CE, FCC Class A, CCC, TUV/Safery, CB, UL, CUL |
| Kích thước máy in | Chiều dài: 270 mm (10.63") ; Chiều cao : 308 mm (12.13"); Chiều ngang: 505 mm (19.88") |
| Trọng lượng: 15 kg | |
| Phụ kiện | Windows labeling software CD disk Quick start guide |
| Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước. | |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
THÔNG TIN CÔNG TY
CÔNG TY TNHH TM-DV TIN HỌC VÀ VIỄN THÔNG HUY HOÀNG Địa chỉ: 264 Huỳnh Văn Bánh, P.Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0302804688 Giấy chứng nhận ĐKDN: 0302804688 do Sở KH-ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 11 tháng 12 năm 2002 Trang website đã đăng ký với Bộ Công Thương.COPYRIGHT © 2002 - 2026 HUY HOANG INFOTECH Co., Ltd |