Chi tiết sản phẩm
CX400 - Nhỏ gọn và mạnh mẽ Là sản phẩm máy in để bàn mới nhất của SATO trong họ sản phẩm "Compact" series - CX400. CX400 được trang bị bộ vi xử lý tốc độ cao 32-Bit RISC, nó cho phép in trực tiếp từ các ứng dụng trong môi trường Windows® hay thông qua ứng dụng thiết kế và in nhãn cả Sato. CX400 có bộ nhớ trong 2MB Flash ROM và 2MB DRAM. CX400 có tốc dộ in 4inch/giây và có thể in dài tối đa tới 50inches (mà không cần lắp thêm bộ nhớ mở rộng). The CX400 không chỉ có kiểu dáng được thiết kế đẹp với các đường viền cong mượt mà, mà sản phẩm này còn có khả năng in với chất lượng tố. CX400 là máy in được thiết kế cho các đơn vị có nhu cầu in với số lượng trung bình. CX400 thuộc dòn máy dễ sử dụng nhất trên thị trường hiện nay, chỉ với thao tác đơn giản bạn đã có thể tháo lắp ruy băng mực hay nạp giấy in một cách dễ dàng.
| Đặc điểm | Tính năng | Lợi điểm |
| Khay đựng giấy và ribbon rộng | Dẽ tháo và nạp giấy, ribbon | Chống ồn và thao tác nhanh Dễ vệ sinh và bảo trì |
| Đầu in có thể thay được | Được thiết kế để thay đầu in một cách dễ dàng (Độ phân giải 203dpi co model CX400 và 305dpi cho model CX410) | Giảm đáng kể thời gian thay đầu in, khi cần thiết |
| Giao tiếp Serial & Parallel | Dễ dàng lựa chọn các giao tiếp bao gồm cả tùy chọn cổng giao tiếp USB, LAN | Kết nối nhanh |
| Nhỏ gọn và tiết kiêm không gian | Chỉ nặng khoảng 3kg | Tiết kiệm không gian làm việc |
| In nhiệt | Có cả hai chế độ in: nhiệt trực tiếp (không dùng Ribbon) và truyền nhiệt | Thích hợp khi in trên nhiều chất liệu giấy và mực in |
| Thông số kỹ thuật |
Chi tiết sản phẩm (SATO CX400 - Desktop) |
| Model |
CX400 (CX Series) |
| Thương hiệu |
SATO (Nhật Bản) |
| Dòng máy |
Máy in mã vạch để bàn (Desktop Barcode Printer) |
| Công nghệ in |
In truyền nhiệt (Thermal Transfer) & In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
| Độ phân giải |
203 DPI (8 dots/mm) |
| Tốc độ in tối đa |
101 mm/giây (4 IPS) |
| Khổ rộng in tối đa |
104 mm (4.1") |
| Chiều dài in tối đa |
1.270 mm (50") |
| Bộ vi xử lý |
32-bit RISC CPU |
| Bộ nhớ hệ thống |
2 MB SDRAM / 2 MB Flash ROM |
| Cổng kết nối mặc định |
USB 1.1 và RS-232C (Cổng COM) |
| Cổng mở rộng (Tùy chọn) |
Parallel (IEEE1284), LAN (Ethernet 10/100) |
| Loại mực (Ribbon) |
Dài tối đa 100 mét (Mặt mực Out) |
| Đường kính cuộn giấy |
Tối đa 127 mm (5") OD trên lõi 1" hoặc 1.5" |
| Vỏ máy |
Nhựa ABS kháng khuẩn (Antimicrobial shell) chuyên dụng |
| Ngôn ngữ lập trình |
SBPL (SATO Barcode Program Language) |
| Cảm biến (Sensors) |
Gap sensor (Transmissive), Black mark sensor (Reflective) |
| Kích thước máy |
197 x 164 x 257 mm (Rộng x Cao x Sâu) |
| Trọng lượng máy |
~3.7 kg |
| Nguồn điện |
Adapter rời, AC 100-240V, 50/60 Hz |