| Băng nhãn Brother HZe-111 (dùng chung TZe-111, TZ2-111) 6mmx8m Chữ đen nền trong | 276.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-121 (dùng chung TZe-121, TZ2-121) 9mm x 8m Chữ đen nền trong | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-131 (dùng chung TZe-131, TZ2-131) 12mm x 8m Chữ đen nền trong | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-135 (dùng chung TZe-135, TZ2-135) 12mm x 8m Chữ trắng trên nền trong | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-141 (dùng chung TZe-141, TZ2-141) 18mm x 8m Chữ đen nền trong | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-151 (dùng chung TZe-151, TZ2-151) 24mm x 8m Chữ đen nền trong | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-211 (dùng chung TZe-211, TZ2-211) 6mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 276.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-221 (dùng chung TZe-221, TZ2-221) 9mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-231 (dùng chung TZe-231, TZ2-231) 12mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 295.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-251 (dùng chung TZe-251, TZ2-251) 24mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-241 (dùng chung TZe-241, TZ2-241) 18mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-431 (dùng chung TZe-431, TZ2-431) 12mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-261 (dùng chung TZe-261, TZ2-261) 36mm x 8m Chữ đen trên nền trắng | 408.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-421 (dùng chung TZe-421, TZ2-421) 9mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-441 (dùng chung TZe-441, TZ2-441) 18mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-411 (dùng chung TZe-411, TZ2-411) 6mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 276.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-451 (dùng chung TZe-451, TZ2-451) 24mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-461 (dùng chung TTZe-461, TZ2-461) 36mm x 8m Chữ đen trên nền đỏ | 408.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-521 (dùng chung TZe-521, TZ2-521) 9mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-531 (dùng chung TZe-531, TZ2-531) 12mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-541 (dùng chung TZe-541, TZ2-541) 18mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-561 (dùng chung TZe-561, TZ2-561) 36mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 308.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-551 (dùng chung TZe-551, TZ2-551) 24mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-721(dùng chung TZe-721, TZ2-721) 9mm x 8m Chữ đen trên nền xanh lá | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-731 (dùng chung TZe-731, TZ2-731) 12mm x 8m Chữ đen trên nền xanh lá | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-741 (dùng chung TZe-741, TZ2-741) 18mm x 8m Chữ đen trên nền xanh lá | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-751 (dùng chung TZe-751, TZ2-751) 24mm x 8m Chữ đen trên nền xanh lá | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-611 (dùng chung TZe-611, TZ2-611), 6mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 276.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-621 (dùng chung TZe-621, TZ2-621) 9mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-631 (dùng chung TZe-631, TZ2-631) 12mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 295.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-641 (dùng chung TZe-641, TZ2-641) 18mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-651 (dùng chung TZe-651, TZ2-651) 24mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-661 (dùng chung TZe-661, TZ2-661) 36mm x 8m Chữ đen trên nền vàng | 359.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-232 (dùng chung TZe-232, TZ2-232) 12mm x 8m Chữ đỏ trên nền trắng | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-242 (dùng chung TZe-242, TZ2-242) 18mm x 8m Chữ đỏ trên nền trắng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-252 (dùng chung TZe-252, TZ2-252) 24mm x 8m Chữ đỏ trên nền trắng | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-262 (dùng chung TZe-262, TZ2-262) 36mm x 8m Chữ đỏ trên nền trắng | 408.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-133 (dùng chung TZe-133, TZ2-133) 12mm x 8m Chữ xanh trên nền trong | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-143 (dùng chung TZe-143, TZ2-143) 18mm x 8m Chữ xanh trên nền trong | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-153 (dùng chung TZe-153, TZ2-153) 24mm x 8m Chữ xanh trên nền trong | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-223 (dùng chung TZe-223, TZ2-223) 9mm x 8m Chữ xanh trên nền trắng | 287.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-233 (dùng chung TZe-233, TZ2-233), 12mm x 8m Chữ đỏ trên nền trắng | 320.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-243 (dùng chung TZe-243, TZ2-243) 18mm x 8m Chữ xanh trên nền trắng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-253 (dùng chung TZe-253, TZ2-253) 24mm x 8m Chữ xanh trên nền trắng | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-263 (dùng chung TZe-263, TZ2-263) 36mm x 8m Chữ xanh trên nền trắng | 408.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-142 (dùng chung TZe-142, TZ2-142) 12mm x 8m Chữ đỏ trên nền trong | 253.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-152 (dùng chung TZe-152, TZ2-152) 24mm x 8m Chữ đỏ trên nền trong | 375.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-511 (dùng chung TZe-511, TZ2-511) 6mm x 8m Chữ đen trên nền xanh dương | 276.000 |
✅ |
|
|
| Băng nhãn Brother HZe-711 (dùng chung TZe-711, T2-711) 6mm x 8m Chữ đen trên nền xanh lá | 276.000 |
✅ |
|
|
| Nhãn in dạ quang Brother HZe-B31 (dùng chung TZe-B31, TZ2-B31) 12mm x 8m Chữ đen trên cam sáng | 320.000 |
✅ |
|
|
| Nhãn in dạ quang Brother HZe-C31 (dùng chung TZe-C31, TZ2-C31) 12mm x 8m Chữ đen trên vàng sáng | 320.000 |
✅ |
|
|
| Nhãn in dạ quang Brother HZe-B41 (dùng chung TZe-B41, TZ2-B41) 18mm x 8m Chữ đen trên cam sáng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Nhãn in dạ quang Brother HZe-C41 (dùng chung TZe-C41, TZ2-C41) 18mm x 8m Chữ đen trên vàng sáng | 353.000 |
✅ |
|
|
| Nhãn in dạ quang Brother HZe-C51 (dùng chung TZe-C51, TZ2-C51) 24mm x 8m Chữ đen trên vàng sáng | 375.000 |
✅ |
|
|