| Đặc tính | Chi tiết tham khảo |
|---|---|
| Mã sản phẩm | WPL150-12N (Long / Globe) |
| Điện áp định mức | 12V |
| Dung lượng (10HR) | 150Ah |
| Dung lượng (20HR) | 159Ah |
| Kích thước (DxRxC) | 483 x 170 x 240 (Tổng cao 240) mm |
| Trọng lượng | ~ 44.5 kg |
| Loại ắc quy | Ắc quy khô kín khí (VRLA - AGM Long Life) |
| Kiểu đầu cực | F18 (Ốc vít M8) |
| Dòng xả tối đa (5s) | 1500A |
| Nội trở | ≤ 3.2 mΩ (Sạc đầy) |
| Ứng dụng tiêu biểu | Hệ thống lưu trữ điện mặt trời, viễn thông, UPS công suất lớn |
| Tuổi thọ thiết kế | 10 - 12 năm (Dòng WPL - Long Life) |
| Công nghệ | Đài Loan (Sản xuất tại Việt Nam) |
| WPL150-12N | 12V-150Ah (10HR) |
| Công suất Nominal Capacity | |
| Nội trở @1KHz | < 4.8mΩ |
| Điện cực | M8 bolts [M8: 7 N-m (71kgf-cm); M8: 9 N-m (92kgf-cm)] |
| Vỏ & Nắp | ABS UL94 HB (Option: Flammability resistance of (UL94 V-0) |
| Trọng lượng | 45.5kg (100Lbs.) |
| Kích thước (mm) | L483 x W170 x H240 x TH240 (±3) |
| Tuổi thọ thiết kế | 12 năm |
| Bảo hành | 12-24-36 tháng |
| Dòng điện | Nạp lớn nhất < 45A Phóng tối đa 5 giây: 1500A |
| Nạp điện @25℃ | Cycle: 14.4-15.0V (solar) Standby: 13.5-13.8V (UPS) |
| Nhiệt độ | -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃ |
| Tự phóng điện | Sau 1 tháng còn 98% | 3 tháng còn 94% | 6 tháng còn 85% |
| T.C chất lượng | TCVN7916:2008 | TL 9000-H:2016 (R6)/5.0 & ISO 9001:2015 |
| Xuất xứ (C.O) | Made in Vietnam |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
THÔNG TIN CÔNG TY
CÔNG TY TNHH TM-DV TIN HỌC VÀ VIỄN THÔNG HUY HOÀNG Địa chỉ: 264 Huỳnh Văn Bánh, P.Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0302804688 Giấy chứng nhận ĐKDN: 0302804688 do Sở KH-ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 11 tháng 12 năm 2002 Trang website đã đăng ký với Bộ Công Thương.COPYRIGHT © 2002 - 2026 HUY HOANG INFOTECH Co., Ltd |