| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thẻ cảm ứng Mifare (Mifare Card) |
| Loại chip | Mifare 1K S50 |
| Tần số hoạt động | 13.56 MHz (High Frequency) |
| Dung lượng bộ nhớ | 1K Byte (8K bit) - Chia thành 16 vùng (sectors) |
| Đặc điểm bề mặt | Trắng trơn 2 mặt (Glossy White), không in mã số sẵn |
| Công nghệ in tương thích | In nhiệt trực tiếp, in chuyển nhiệt (In được ảnh, tên, logo...) |
| Chất liệu | Nhựa PVC cao cấp, có độ bền cao |
| Kích thước tiêu chuẩn | 86 x 54 mm (Chuẩn CR80 - Bằng kích thước thẻ ATM) |
| Độ dày | 0.84 mm (+/- 0.02mm) |
| Khoảng cách đọc thẻ | Từ 2 cm đến 10 cm (Tùy thuộc vào đầu đọc) |
| Thời gian đọc/ghi | 1 - 2 ms |
| Khả năng ghi đè | Lên đến 100,000 lần |
| Thời hạn lưu dữ liệu | Lên đến 10 năm |
| Chế độ bảo mật | Cơ chế mã hóa Crypto-1, bảo vệ dữ liệu bằng mật khẩu từng vùng |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 80°C |
| Trọng lượng | ~ 6g / thẻ |
| Quy cách đóng gói | Hộp 200 thẻ |
| Ứng dụng chính | Thẻ giữ xe, thẻ thang máy, thẻ ra vào tòa nhà, thẻ VIP, thẻ thành viên |
| Tính năng nổi bật | Chống va đập, bề mặt phẳng mịn giúp chất lượng in sắc nét |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
| Chi tiết |
THÔNG TIN CÔNG TY
CÔNG TY TNHH TM-DV TIN HỌC VÀ VIỄN THÔNG HUY HOÀNG Địa chỉ: 264 Huỳnh Văn Bánh, P.Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0302804688 Giấy chứng nhận ĐKDN: 0302804688 do Sở KH-ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 11 tháng 12 năm 2002 Trang website đã đăng ký với Bộ Công Thương.COPYRIGHT © 2002 - 2026 HUY HOANG INFOTECH Co., Ltd |